Kích Thước Ống Nhựa: Tra Cứu Dễ Dàng, Chính Xác & Tiện Lợi

Kích Thước Ống Nhựa: Tra Cứu Dễ Dàng, Chính Xác & Tiện Lợi

Việc xác định đúng kích thước ống nhựa chính là chìa khóa để hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu hay dẫn khí hoạt động trơn tru, tiết kiệm chi phí và tuổi thọ cao. Thị trường hiện nay đa dạng từ ống nhựa uPVC, ống nhựa PVC, ống nhựa HDPE, ống nhựa PPR đến ống nhựa lưới dẻo, mỗi loại có dải kích thước ống nhựa riêng biệt. Bài viết này từ Ống Việt Úc sẽ cung cấp bảng tra cứu đầy đủ, cập nhật 2025, kèm hướng dẫn chọn size chuẩn xác cho từng ứng dụng thực tế.

1. Kích Thước Ống Nhựa có nghĩa gì? 

Kích thước ống nhựa bao gồm các thông số cơ bản như phi ngoài (Φ)  đường kính đo bên ngoài ống, phi trong là khoảng trống bên trong để lưu chất, độ dày thành ống yếu tố quyết định khả năng chịu áp suất, và DN (Nominal Diameter) giá trị danh định theo tiêu chuẩn.

Ví dụ, ống Φ60 x 3.6 mm nghĩa là đường kính ngoài 60 mm, thành dày 3.6 mm. Việc nắm rõ các chỉ số này giúp khớp nối chính xác với phụ kiện, tránh rò rỉ hay giảm áp suất trong hệ thống.

2. Phân Loại Và Kích Thước Ống Nhựa Theo Chất Liệu

Loại ống cứng, không hóa dẻo, dùng phổ biến cho cấp thoát nước sinh hoạt, ống gen điện. Tiêu chuẩn: TCVN 6151, ASTM D1785.

2.1 Kích thước ống nhựa uPVC:

Phi (mm)

Đường kính ngoài (mm)

Độ dày thành (mm)

21

21.4

1.8

27

27.2

2.0

34

34.0

2.3

42

42.2

2.6

49

48.3

2.8

60

60.3

3.2

90

90.0

3.8

114

114.3

4.4

168

168.3

6.2

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. 

2.2. Kích thước Ống Nhựa PVC

Loại ống mềm hơn chút, dùng cho thoát nước mưa, ống xả, luồn dây. Có tiêu chuẩn TCVN 8491, JIS K 6741.

Kích thước ống nhựa PVC phổ biến trên thị trường:

Phi (mm)

Đường kính ngoài (mm)

Độ dày thành (mm)

16

16.0

1.2

21

21.4

1.5

27

27.2

1.8

34

34.0

2.0

42

42.2

2.3

60

60.3

2.8

90

90.0

3.5

114

114.3

4.0

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất.  

2.3. Kích thước Ống Nhựa HDPE

Siêu bền, chịu áp cao, dùng cho cấp nước đô thị, gas, tưới tiêu. Tiêu chuẩn như sau:  TCVN 7305, ISO 4427.

Kích thước ống nhựa HDPE (PE100, SDR11 – 16 bar):

Phi (mm)

Đường kính ngoài (mm)

Độ dày thành (mm)

20

20

2.3

25

25

2.9

32

32

3.6

40

40

4.5

50

50

5.6

63

63

7.1

75

75

8.4

90

90

10.1

110

110

12.3

125

125

14.0

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất.  

2.4. Kích thước Ống Nhựa PPR

Chịu nhiệt 95°C, dùng cho nước nóng lạnh áp lực cao. Tiêu chuẩn: DIN 8077/8078.

Kích thước ống nhựa PPR (PN20):

Phi (mm)

Đường kính ngoài (mm)

Độ dày thành (mm)

20

20

3.4

25

25

4.2

32

32

5.4

40

40

6.7

50

50

8.3

63

63

10.5

75

75

12.5

90

90

15.0

110

110

18.3

160

160

26.6

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. 

>> Xem thêm: Ống PPR Và Ống HDPE Có Gì Khác Nhau?

 3. Bảng Tra Cứu Tổng Hợp Kích Thước Ống Nhựa

Để tiện so sánh nhanh, dưới đây là bảng tổng hợp các loại ống nhựa phổ biến với dải kích thước ống nhựa tiêu biểu, ứng dụng chính và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng:

Loại ống

Dải kích thước (mm)

Ứng dụng chính

Tiêu chuẩn chính

Ống nhựa uPVC

21 – 630

Cấp thoát nước, luồn dây

TCVN 6151

Ống nhựa PVC

16 – 500

Thoát nước mưa, ống xả

TCVN 8491

Ống HDPE

16 – 1200

Cấp nước đô thị, tưới tiêu

TCVN 7305

Ống PPR

20 – 160

Nước nóng lạnh áp lực cao

DIN 8077

Ống nhựa lưới dẻo

8 – 50

Tưới tiêu, dẫn khí nén

ISO 1403

*Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, thông số thực tế có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất.

4. Kích Thước Ống Nhựa: Những lưu ý khi chọn 

4.1. Xác Định Nhu Cầu Sử Dụng

Trước khi chọn kích thước ống nhựa, bạn cần xác định rõ mục đích sử dụng. Đối với hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt trong nhà ở, ống nhựa uPVC từ Φ27 đến Φ60 là lựa chọn lý tưởng nhờ độ cứng và khả năng chịu áp lực ổn định. Nếu hệ thống dẫn nước nóng, hãy ưu tiên ống PPR với kích thước Φ20–Φ50 để đảm bảo chịu nhiệt và áp suất cao mà không bị biến dạng. Còn với các công trình quy mô lớn như cấp nước đô thị hay tưới tiêu nông nghiệp, ống HDPE từ Φ90 trở lên sẽ đáp ứng tốt nhờ độ bền cơ học và khả năng chôn ngầm sâu.

4.2. Kiểm Tra Tiêu Chuẩn Chất Lượng

Chất lượng ống quyết định độ an toàn và tuổi thọ của toàn hệ thống. Hãy luôn yêu cầu nhà cung cấp xuất trình CO/CQ (chứng nhận xuất xứ và chất lượng). Đồng thời, kiểm tra thông tin in nổi trên thân ống bao gồm: thương hiệu, kích thước phi, cấp áp lực (PN), và ngày sản xuất. Chỉ những sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN hoặc ISO mới thực sự đảm bảo độ bền, khả năng chịu áp và an toàn cho nguồn nước.

4.3. Tính Toán Lưu Lượng Và Mất Áp

Việc tính toán chính xác giúp tránh lãng phí hoặc thiếu hụt lưu lượng. Ví dụ, với hộ gia đình 4 người, lưu lượng đỉnh điểm thường rơi vào khoảng 1.5–2 m³/h, phù hợp với ống nhựa kích thước Φ27–Φ34. Về mất áp, bạn nên tham khảo bảng Hazen-Williams để tính toán. Ống quá nhỏ sẽ gây tổn thất áp lực lớn, dẫn đến tốn điện cho máy bơm; ngược lại, ống quá lớn lại làm tăng chi phí không cần thiết.

5. Sản Phẩm Ống Nhựa Lưới Dẻo Của Ống Việt Úc – Đầy Đủ Kích Thước

Ống nhựa lưới dẻo của Ống Việt Úc được cấu tạo từ lớp nhựa PVC chất lượng cao kết hợp lưới polyester gia cường, mang lại độ bền vượt trội và tính linh hoạt tối ưu. Sản phẩm có thể uốn cong dễ dàng mà không bị gãy, chịu áp suất từ 8 đến 20 bar tùy kích thước, đồng thời chống ăn mòn hiệu quả và an toàn tuyệt đối cho nước sinh hoạt.

Dưới đây là bảng kích thước ống nhựa lưới dẻo tiêu chuẩn tại Ống Việt Úc:

Phi trong (mm)

Đường kính ngoài (mm)

Áp suất (bar)

Cuộn (m)

8

13–14

20

100

10

15–16

20

100

12

18–19

18

100

16

22–23

16

50/100

19

25–26

15

50/100

25

32–33

12

50

32

40–41

10

50

38

47–48

10

40

50

60–62

8

30

Ứng dụng thực tế của ống nhựa bao gồm:

  • Tưới tiêu nông nghiệp (nhỏ giọt, phun sương).
  • Dẫn khí nén trong công nghiệp nhẹ.
  • Hút nước từ giếng, ao hồ nhờ độ dẻo và khả năng chịu lực kéo tốt.

 Xem chi tiết ống nhựa lưới dẻo các kích thước: TẠI ĐÂY

Chọn đúng kích thước ống nhựa giúp hệ thống vận hành hiệu quả, tiết kiệm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ. Với bảng tra cứu chi tiết trên, bạn hoàn toàn có thể tự tin lựa chọn ống nhựa uPVC, ống nhựa PVC, ống HDPE, ống PPR hay ống nhựa lưới dẻo phù hợp nhất. Ống Việt Úc là nhà cung cấp ống nhựa chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giao hàng nhanh 63 tỉnh.

 

 

  • Văn phòng tại Hà Nội: Ngõ 102 Đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội

  • Nhà máy sản xuất Việt Úc: 62A ngõ 238 đường Trần Quang Khải, Phường Lương Văn Tri, Tỉnh Lạng Sơn

  • Kho tại Hà Nội: Kho K6 Cảng - Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội

  • Kho tại Hồ Chí Minh: 53L Đường Kênh Tân Hóa - Phường Tân Phú - TP.Hồ Chí Minh

  • Hotline Việt Úc: 0843490333 -0888.022.656

  • Email: cskh.ovu@gmail.com

Đang xem: Kích Thước Ống Nhựa: Tra Cứu Dễ Dàng, Chính Xác & Tiện Lợi